Tổng quan

Bài này gom toàn bộ nhóm phím tắt quan trọng để tăng tốc thao tác trong Google Sheets.

Phím tắt điều hướng

  • Ctrl + ↓: xuống cuối vùng dữ liệu.
  • Ctrl + Shift + ↓: chọn đến cuối vùng dữ liệu.
  • Ctrl + A: chọn vùng dữ liệu hiện tại (hoặc toàn bộ).
  • Home, End, Ctrl + Home, Ctrl + End: di chuyển nhanh đầu/cuối hàng hoặc sheet.
  • Tab, Shift + Tab, Enter: điều hướng giữa các ô.
  • F2: sửa nội dung ô.

Phím tắt xử lý dữ liệu, công thức, hàng và cột

  • F4: chuyển kiểu tham chiếu khi viết công thức.
  • Ctrl + Enter: điền giá trị/công thức cho toàn bộ vùng chọn.
  • Ctrl + D, Ctrl + R: điền xuống / điền sang phải.
  • Ctrl + Shift + V: dán giá trị.
  • Shift + Space, Ctrl + Space: chọn hàng / chọn cột.
  • Ctrl + Alt + +, Ctrl + Alt + -: chèn / xóa ô-hàng-cột.
  • Shift + F11: thêm worksheet mới.
  • Ctrl + ;, Ctrl + Shift + ;: chèn ngày / chèn giờ.
  • Ctrl + Alt + Shift + ;: chèn cả ngày và giờ.
  • Ctrl + Alt + 9/0, Ctrl + Shift + 9/0: ẩn/hiện hàng-cột.
  • Alt + Shift + ▶/◀/▼/▲: group, ungroup, mở/thu nhóm cột.
  • Ctrl + H: tìm và thay thế.
  • Ctrl + P: xem trước khi in.

Phím tắt định dạng

  • Ctrl + B, Ctrl + I, Ctrl + U: đậm, nghiêng, gạch chân.
  • Ctrl + Shift + L/R/E: căn trái, phải, giữa.
  • Ctrl + Shift + 1: định dạng số có phân tách hàng nghìn.
  • Ctrl + Shift + 2: định dạng thời gian.
  • Ctrl + Shift + 3: định dạng ngày.
  • Ctrl + Shift + 4: định dạng tiền tệ.
  • Ctrl + Shift + 5: định dạng phần trăm.
  • Alt + Shift + 3/6: thêm / bỏ viền dưới.

Mẹo dùng phím tắt hiệu quả

  • Học theo nhóm tác vụ thay vì học rời rạc từng tổ hợp phím.
  • Ưu tiên phím điều hướng và điền công thức trước.
  • Tạo checklist cá nhân các phím dùng hằng ngày để luyện phản xạ.